封檐板

封檐板
fēngyánbǎn
phong diêm bản

tấm ván che mép mái; ván diềm mái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván che mép mái; ván diềm mái

    • Tấm chắn mái hiên là một phần của mái nhà.

  2. danh từ

    tấm ván che mái hiên; ván bịt đầu hồi

    • Tấm chắn mái là một phần của mái nhà.

  3. danh từ

    tấm ván che mái hiên; ván bịt mái (xây dựng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.