Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封檐板
封檐板
phong diêm bản
tấm ván che mép mái; ván diềm mái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm ván che mép mái; ván diềm mái
- 。
Tấm chắn mái hiên là một phần của mái nhà.
- 貳名danh từ
tấm ván che mái hiên; ván bịt đầu hồi
- 。
Tấm chắn mái là một phần của mái nhà.
- 參名danh từ
tấm ván che mái hiên; ván bịt mái (xây dựng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
封檐板
Phồn thể封
phong diêm bản
tấm ván che mép mái; ván diềm mái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm ván che mép mái; ván diềm mái
- 。
Tấm chắn mái hiên là một phần của mái nhà.
- 貳名danh từ
tấm ván che mái hiên; ván bịt đầu hồi
- 。
Tấm chắn mái là một phần của mái nhà.
- 參名danh từ
tấm ván che mái hiên; ván bịt mái (xây dựng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])