封号

封号
fēnghào
phong hiệu

tước hiệu được phong; (cổ) danh hiệu được ban phong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tước hiệu được phong; (cổ) danh hiệu được ban phong

  2. động từ

    phong tước hiệu; khóa tài khoản (mạng)

    • Tài khoản của anh ấy đã bị khóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.