Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
导购
导购
đạo cấu
nhân viên tư vấn bán hàng; hướng dẫn mua sắm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên tư vấn bán hàng; hướng dẫn mua sắm
- ?
Xin hỏi hướng dẫn mua hàng ở đâu?
- 貳名danh từ
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng
- 。
Nhân viên bán hàng sẽ giúp bạn.
- 參名danh từ
nhân viên tư vấn bán hàng; hướng dẫn mua sắm
- 。
Nhân viên bán hàng sẽ giúp bạn tìm thấy sản phẩm phù hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ导购
Phồn thể導購
đạo cấu
nhân viên tư vấn bán hàng; hướng dẫn mua sắm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên tư vấn bán hàng; hướng dẫn mua sắm
- ?
Xin hỏi hướng dẫn mua hàng ở đâu?
- 貳名danh từ
bạn; đồng nghiệp; (khẩu) cậu; anh bạn; người bán hàng
- 。
Nhân viên bán hàng sẽ giúp bạn.
- 參名danh từ
nhân viên tư vấn bán hàng; hướng dẫn mua sắm
- 。
Nhân viên bán hàng sẽ giúp bạn tìm thấy sản phẩm phù hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])