/
导言
导言
đạo ngôn
giới thiệu; giới thiệu bản thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới thiệu; giới thiệu bản thân
- 。
Lời giới thiệu của cuốn sách này rất thú vị.
- 貳名danh từ
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
- 。
Lời nói đầu của cuốn từ điển này rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
导言
Phồn thể導言
đạo ngôn
giới thiệu; giới thiệu bản thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới thiệu; giới thiệu bản thân
- 。
Lời giới thiệu của cuốn sách này rất thú vị.
- 貳名danh từ
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
- 。
Lời nói đầu của cuốn từ điển này rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])