导盲犬

导盲犬
dǎomángquǎn
đạo manh khuyển

chó dẫn đường (cho người mù)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó dẫn đường (cho người mù)

    • Chó dẫn đường là đôi mắt của người mù.

  2. danh từ

    chó dẫn đường cho người mù

    • Chó dẫn đường có thể giúp người mù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.