Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
导流板
导流板
đạo lưu bản
tấm dẫn hướng luồng khí; cánh gió (ô tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm dẫn hướng luồng khí; cánh gió (ô tô)
- 。
Cánh lướt gió của chiếc xe này rất ngầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
导流板
Phồn thể導流板
đạo lưu bản
tấm dẫn hướng luồng khí; cánh gió (ô tô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm dẫn hướng luồng khí; cánh gió (ô tô)
- 。
Cánh lướt gió của chiếc xe này rất ngầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])