导出

导出
dǎochū
đạo xuất

xuất ra; trích xuất; (toán) suy ra; dẫn ra

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất ra; trích xuất; (toán) suy ra; dẫn ra

    • Dữ liệu này có thể được xuất ra.

  2. động từ

    dẫn xuất; xuất (dữ liệu)

    • Vui lòng xuất báo cáo này.

  3. danh từ

    xuất ra; xuất (dữ liệu); dẫn xuất

    • Từ này có nguồn gốc là gì?

  4. động từ

    dẫn xuất; xuất (dữ liệu); kéo theo

    • Kế hoạch này sẽ dẫn đến kết quả gì?

  5. động từ

    gợi lên; khơi dậy; kích thích (cảm xúc, ký ức)

    • Phần mềm này có thể xuất dữ liệu.

  6. động từ

    xuất (dữ liệu); xuất ra

    • Vui lòng xuất dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.