Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对骂
对骂
đối mạ
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
- 。
Họ bắt đầu chửi bới nhau.
- 貳动động từ
chửi qua chửi lại; đối mắng nhau
- 。
Họ bắt đầu chửi nhau.
- 參动động từ
chửi lộn; chửi qua chửi lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对骂
Phồn thể對罵
đối mạ
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
- 。
Họ bắt đầu chửi bới nhau.
- 貳动động từ
chửi qua chửi lại; đối mắng nhau
- 。
Họ bắt đầu chửi nhau.
- 參动động từ
chửi lộn; chửi qua chửi lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])