对骂

对骂
duì
đối mạ

chửi bới qua lại; cãi chửi nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chửi bới qua lại; cãi chửi nhau

    • Họ bắt đầu chửi bới nhau.

  2. động từ

    chửi qua chửi lại; đối mắng nhau

    • Họ bắt đầu chửi nhau.

  3. động từ

    chửi lộn; chửi qua chửi lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.