对阵

对阵
duìzhèn
đối trận

đối đầu; thi đấu với nhau (trong thể thao)

2 nghĩa#20289
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối đầu; thi đấu với nhau (trong thể thao)

    • Họ sẽ đối đầu trong trận chung kết.

  2. động từ

    đối trận; đối đầu (giữa hai đội/hai bên)

    • Hai đội sẽ đối đầu trong trận chung kết.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.