Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对路
对路
đối lộ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
- 。
Phương pháp này rất phù hợp.
- 貳形tính từ
nghe vừa tai; dễ nghe
- 。
Công việc này rất hợp ý tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
对路
Phồn thể對路
đối lộ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
- 。
Phương pháp này rất phù hợp.
- 貳形tính từ
nghe vừa tai; dễ nghe
- 。
Công việc này rất hợp ý tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])