对赌

对赌
duì
đối đổ

đặt cược (với ai); cược tay đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt cược (với ai); cược tay đôi

    • Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.

  2. động từ

    cược; đặt cược (bỏ công sức, thời gian vào một canh bạc như đầu tư kinh doanh); thỏa thuận ràng buộc theo kết quả (trong đầu tư)

    • Chúng tôi đánh cược rằng dự án này sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.