Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对赌
对赌
đối đổ
đặt cược (với ai); cược tay đôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt cược (với ai); cược tay đôi
- 。
Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.
- 貳动động từ
cược; đặt cược (bỏ công sức, thời gian vào một canh bạc như đầu tư kinh doanh); thỏa thuận ràng buộc theo kết quả (trong đầu tư)
- 。
Chúng tôi đánh cược rằng dự án này sẽ thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
- 者giả(người, kẻ)HÌNH THANH
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
对赌
Phồn thể對賭
đối đổ
đặt cược (với ai); cược tay đôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt cược (với ai); cược tay đôi
- 。
Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.
- 貳动động từ
cược; đặt cược (bỏ công sức, thời gian vào một canh bạc như đầu tư kinh doanh); thỏa thuận ràng buộc theo kết quả (trong đầu tư)
- 。
Chúng tôi đánh cược rằng dự án này sẽ thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])