对角线

对角线
duìjiǎoxiàn
đối giác tuyến

đường chéo; đường chéo góc (hình học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường chéo; đường chéo góc (hình học)

    • Hình vuông này có hai đường chéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.