对茬儿

对茬儿
duìchár
đối tra nhi

khớp nhau; ăn khớp (với nhau)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khớp nhau; ăn khớp (với nhau)

    • Hai người họ đã đồng ý với nhau.

  2. tính từ

    đồng quan điểm; cùng ý kiến

    • Ý kiến của hai chúng tôi rất hợp nhau.

  3. động từ

    khớp nhau; trùng khớp

    • Những gì chúng tôi nói đã trùng khớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.