Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对版
对版
đối bản
khớp với mô tả quảng cáo; đúng như giới thiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khớp với mô tả quảng cáo; đúng như giới thiệu
- 。
Sản phẩm này rất đúng như quảng cáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
对版
Phồn thể對版
đối bản
khớp với mô tả quảng cáo; đúng như giới thiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khớp với mô tả quảng cáo; đúng như giới thiệu
- 。
Sản phẩm này rất đúng như quảng cáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])