对流层

对流层
duìliúcéng
đối lưu tầng

tầng đối lưu (khí tượng học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng đối lưu (khí tượng học)

    • Tầng đối lưu là tầng thấp nhất của khí quyển Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.