对歌

对歌
duì
đối ca

hát đối đáp; hát đối ca

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát đối đáp; hát đối ca

    • Họ đang hát đối.

  2. động từ

    hát đối; hát giao duyên

    • Họ thích hát đối đáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.