对撞机

对撞机
duìzhuàng
đối tràng cơ

máy va chạm hạt; máy gia tốc va chạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy va chạm hạt; máy gia tốc va chạm

    • Máy va chạm hạt lớn là máy gia tốc hạt lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.