对弈

对弈
duì
đối dịch

đánh cờ (đối kỳ); thi đấu cờ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh cờ (đối kỳ); thi đấu cờ

    • Họ thích chơi cờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.