对开

对开
duìkāi
đối khai

chạy ngược chiều (xe buýt, tàu, phà,…); (khổ giấy) đôi; mở hai bên (cửa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy ngược chiều (xe buýt, tàu, phà,…); (khổ giấy) đôi; mở hai bên (cửa)

    • Hai chiếc xe này chạy ngược chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.