对帐

对帐
duìzhàng
đối trướng

đối chiếu sổ sách; kiểm tra chứng từ kế toán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối chiếu sổ sách; kiểm tra chứng từ kế toán(kế thừa)

    • Xin bạn giúp tôi đối chiếu sổ sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.