对岸

对岸
duìàn
đối ngạn

bờ đối diện; bờ bên kia

1 nghĩa#20914
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ đối diện; bờ bên kia

    • Phong cảnh bờ đối diện rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.