对头

对头
duìtóu
đối đầu

đúng; không sai; khá tốt

5 nghĩa#23579
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đúng; không sai; khá tốt

    • Bạn nói rất đúng.

  2. tính từ

    đúng; chính xác; (khẩu) hợp lẽ; đối thủ; kẻ thù

    • Ý tưởng này rất đúng.

  3. tính từ

    đúng rồi; chính xác; (khẩu) đúng hướng; kẻ thù; đối thủ

    • Những gì bạn nói rất đúng.

  4. động từ

    hợp nhau; ăn ý; đúng rồi; kẻ thù; đối thủ

    • Hai người họ rất hợp nhau.

  5. tính từ

    không tệ; khá tốt

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.