Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对外
liên quan đến đối ngoại; đối ngoại
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên quan đến đối ngoại; đối ngoại
中与外国或外地有关的;向外部开放的yǔ wàiguó huò wàidì yǒuguān de; xiàng wàibù kāifàng de
- 。
Đây là thương mại đối ngoại.
- 貳形tính từ
nước ngoài; ở ngoài nước
中向外国或国外的;与外国有关的xiàng wàiguó huò guówài de;yǔ wàiguó yǒuguān de
- 參形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中向外部;面向国外或其他方面的xiàng wàibù; miànxiàng guówaì huò qítā fāngmiàn de
- 。
Công ty chúng tôi có thương mại đối ngoại.
解字
GIẢI TỰliên quan đến đối ngoại; đối ngoại
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên quan đến đối ngoại; đối ngoại
中与外国或外地有关的;向外部开放的yǔ wàiguó huò wàidì yǒuguān de; xiàng wàibù kāifàng de
- 。
Đây là thương mại đối ngoại.
- 貳形tính từ
nước ngoài; ở ngoài nước
中向外国或国外的;与外国有关的xiàng wàiguó huò guówài de;yǔ wàiguó yǒuguān de
- 參形tính từ
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中向外部;面向国外或其他方面的xiàng wàibù; miànxiàng guówaì huò qítā fāngmiàn de
- 。
Công ty chúng tôi có thương mại đối ngoại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])