对内

对内
duìnèi
đối nội

trong; nội; bên trong

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trong; nội; bên trong

  2. toàn quốc; cả nước

  3. tính từ

    đối nội; (chính sách) trong nước

    • Đây là chính sách đối nội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.