对嘴

对嘴
duìzuǐ
đối chuỷ

hát nhép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hát nhép

    • Cô ấy thích hát nhép khi hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.