Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对号
对号
đối hiệu
ve (bọ ve); rận tường
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ve (bọ ve); rận tường
- 。
Xin mời vào chỗ ngồi đúng số.
- 貳名danh từ
dấu tích (✓); dấu kiểm tra
- 。
Vui lòng đánh dấu tích bên cạnh câu trả lời đúng.
- 參名danh từ
số đối chiếu; số kiểm tra (số seri, số ghế, v.v.)
- 。
Vui lòng kiểm tra số đối chiếu.
- 肆动động từ
dấu tích (✓); (bóng) hai thứ khớp nhau
- 。
Xin hãy đối chiếu những con số này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对号
Phồn thể對號
đối hiệu
ve (bọ ve); rận tường
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ve (bọ ve); rận tường
- 。
Xin mời vào chỗ ngồi đúng số.
- 貳名danh từ
dấu tích (✓); dấu kiểm tra
- 。
Vui lòng đánh dấu tích bên cạnh câu trả lời đúng.
- 參名danh từ
số đối chiếu; số kiểm tra (số seri, số ghế, v.v.)
- 。
Vui lòng kiểm tra số đối chiếu.
- 肆动động từ
dấu tích (✓); (bóng) hai thứ khớp nhau
- 。
Xin hãy đối chiếu những con số này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])