对号

对号
duìhào
đối hiệu

ve (bọ ve); rận tường

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ve (bọ ve); rận tường

    • Xin mời vào chỗ ngồi đúng số.

  2. danh từ

    dấu tích (✓); dấu kiểm tra

    • Vui lòng đánh dấu tích bên cạnh câu trả lời đúng.

  3. danh từ

    số đối chiếu; số kiểm tra (số seri, số ghế, v.v.)

    • Vui lòng kiểm tra số đối chiếu.

  4. động từ

    dấu tích (✓); (bóng) hai thứ khớp nhau

    • Xin hãy đối chiếu những con số này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.