Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对口
对口
đối khẩu
hát/nói đối đáp (giữa hai người biểu diễn); phù hợp; tương xứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát/nói đối đáp (giữa hai người biểu diễn); phù hợp; tương xứng
- 。
Hai người họ đối khẩu nói chuyện phiếm.
- 貳形tính từ
phù hợp với yêu cầu công việc; đúng chuyên môn; (của hai đơn vị) kết nghĩa hỗ trợ nhau
- 。
Công việc này rất phù hợp.
- 參形tính từ
hợp khẩu vị; (của công việc/nhiệm vụ) phù hợp; tương xứng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对口
Phồn thể對口
đối khẩu
hát/nói đối đáp (giữa hai người biểu diễn); phù hợp; tương xứng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát/nói đối đáp (giữa hai người biểu diễn); phù hợp; tương xứng
- 。
Hai người họ đối khẩu nói chuyện phiếm.
- 貳形tính từ
phù hợp với yêu cầu công việc; đúng chuyên môn; (của hai đơn vị) kết nghĩa hỗ trợ nhau
- 。
Công việc này rất phù hợp.
- 參形tính từ
hợp khẩu vị; (của công việc/nhiệm vụ) phù hợp; tương xứng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])