对华

对华
duìHuá
đối hoa

liên quan đến Trung Quốc; (chính sách...) đối với Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    liên quan đến Trung Quốc; (chính sách...) đối với Trung Quốc

    • Chính sách đối với Trung Quốc của chúng tôi không thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.