对劲儿

对劲儿
duìjìnr
đối kình nhi

hợp nhau; ăn ý; (cảm thấy) đúng/ổn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp nhau; ăn ý; (cảm thấy) đúng/ổn(kế thừa)

    • Hai người họ không hợp nhau lắm.

  2. hợp ý; phù hợp; đúng kiểu(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.