Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对偶
对偶
đối ngẫu
nhị nguyên; hai chiều; hai thành phần
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhị nguyên; hai chiều; hai thành phần
- 貳
nhị nguyên; lưỡng nguyên; hai thành phần
- 參
phép đối ngẫu; câu đối xứng (trong tu từ học)
- 肆
phép đối ngẫu; câu đối (biện pháp tu từ)
- 伍名danh từ
bạn đời; vợ/chồng
- 。
Đối ngẫu là vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对偶
Phồn thể對偶
đối ngẫu
nhị nguyên; hai chiều; hai thành phần
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nhị nguyên; hai chiều; hai thành phần
- 貳
nhị nguyên; lưỡng nguyên; hai thành phần
- 參
phép đối ngẫu; câu đối xứng (trong tu từ học)
- 肆
phép đối ngẫu; câu đối (biện pháp tu từ)
- 伍名danh từ
bạn đời; vợ/chồng
- 。
Đối ngẫu là vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])