对偶

对偶
duìǒu
đối ngẫu

nhị nguyên; hai chiều; hai thành phần

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. nhị nguyên; hai chiều; hai thành phần

  2. nhị nguyên; lưỡng nguyên; hai thành phần

  3. phép đối ngẫu; câu đối xứng (trong tu từ học)

  4. phép đối ngẫu; câu đối (biện pháp tu từ)

  5. danh từ

    bạn đời; vợ/chồng

    • Đối ngẫu là vợ chồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.