对位

对位
duìwèi
đối vị

đối vị (trong âm nhạc); kỹ thuật đối âm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đối vị (trong âm nhạc); kỹ thuật đối âm

    • Phần đối vị của bài hát này rất hay.

  2. căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm

  3. sự căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm pháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.