对价

对价
duìjià
đối giá

đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi

  2. danh từ

    trao đổi ngang giá; đối giá (trong hợp đồng)

    • Đây là một loại đối giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.