Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对价
对价
đối giá
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
- 貳名danh từ
trao đổi ngang giá; đối giá (trong hợp đồng)
- 。
Đây là một loại đối giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
对价
Phồn thể對價
đối giá
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
- 貳名danh từ
trao đổi ngang giá; đối giá (trong hợp đồng)
- 。
Đây là một loại đối giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])