对世权

对世权
duìshìquán
đối thế quyền

quyền tuyệt đối (luật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền tuyệt đối (luật)

  2. quyền đối thế (quyền có hiệu lực với tất cả mọi người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.