寸步难移

寸步难移
cùnnán
thốn bộ nan di

không tiến được một bước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tiến được một bước [thành ngữ](kế thừa)

    • Ngoài trời mưa to, không thể đi được một bước.

  2. tính từ

    mỗi bước đều khó (không thể nhúc nhích); lâm vào cảnh cực kỳ khó khăn [thành ngữ](kế thừa)

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế cực kỳ khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.