寸步不让

寸步不让
cùnràng
thốn bộ bất nhượng

không nhượng bộ dù một bước; không nhường một tấc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không nhượng bộ dù một bước; không nhường một tấc [thành ngữ]

    • Anh ấy không nhượng bộ một tấc, kiên trì với ý kiến của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.