寮房

寮房
liáofáng
liêu phòng

chòi; lều nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chòi; lều nhỏ

    • Căn lều này rất nhỏ.

  2. danh từ

    phòng ở đơn sơ; nhà liêu (phòng tu sĩ hoặc công nhân)

    • Anh ấy sống trong một căn phòng đơn giản trong chùa.

  3. danh từ

    phòng/lều của tăng sĩ; tăng phòng

    • Anh ấy sống trong liêu phòng của ngôi chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.