寥落

寥落
liáoluò
liêu lạc

thưa thớt; lác đác; vắng vẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; lác đác; vắng vẻ

    • Ngôi làng trông có vẻ hơi tiêu điều.

  2. tính từ

    thưa thớt; lác đác; vắng vẻ

    • Ánh sao thưa thớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.