寡淡

寡淡
guǎdàn
quả đạm

khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ

    • Món ăn này có vị hơi nhạt nhẽo.

  2. tính từ

    nhạt nhẽo; vô vị

    • Món ăn này có vị hơi nhạt.

  3. tính từ

    nhạt nhẽo; thờ ơ

    • Người này rất thờ ơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.