寡人

寡人
guǎrén
quả nhân

(văn) quả nhân (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi vua chúa)

1 nghĩa#29692
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    (văn) quả nhân (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi vua chúa)

    • Ta có bệnh, ta háo sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.