寒露

寒露
Hán
hàn lộ

Hàn Lộ, tiết khí thứ 17 trong 24 tiết khí, khoảng 8–22 tháng 10

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hàn Lộ, tiết khí thứ 17 trong 24 tiết khí, khoảng 8–22 tháng 10

    • Hàn Lộ là tiết khí của mùa thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.