寒窗

寒窗
hánchuāng
hàn song

cửa sổ lạnh giá; (bóng) cảnh đèn sách gian khổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ lạnh giá; (bóng) cảnh đèn sách gian khổ

    • Anh ấy đã học hành vất vả mười năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.