寒噤

寒噤
hánjìn
hàn cấm

rùng mình (vì lạnh hoặc sợ); cơn ớn lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rùng mình (vì lạnh hoặc sợ); cơn ớn lạnh

    • Anh ấy rùng mình một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.