富铁土

富铁土
tiě
phú thiết thổ

đất giàu sắt; ferrosol (phân loại đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất giàu sắt; ferrosol (phân loại đất)

    • Ferrosol là một loại đất màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.