富强

富强
qiáng
phú cường

giàu mạnh; phú cường

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu mạnh; phú cường

    • Chúng tôi hy vọng đất nước giàu mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.