富富有余

富富有余
yǒu
phú phú hữu dư

dư dả phong phú; sung túc dư thừa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dư dả phong phú; sung túc dư thừa [thành ngữ]

    • Gia đình anh ấy rất sung túc.

  2. tính từ

    dư dả sung túc; có dư có thừa [thành ngữ]

    • Gia đình anh ấy có của ăn của để.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.