Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
寇准
寇准
khấu chuẩn
Khấu Chuẩn (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khấu Chuẩn (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
- 。
Kou Zhun là một chính trị gia của Bắc Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寇准
Phồn thể寇準
khấu chuẩn
Khấu Chuẩn (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khấu Chuẩn (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống
- 。
Kou Zhun là một chính trị gia của Bắc Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)