Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密谈
密谈
mật đàm
công xã; hợp tác xã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công xã; hợp tác xã
- 。
Họ đang nói chuyện bí mật.
- 貳动động từ
đàm phán bí mật; hội đàm kín
- 。
Họ đang nói chuyện riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
密谈
Phồn thể密談
mật đàm
công xã; hợp tác xã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công xã; hợp tác xã
- 。
Họ đang nói chuyện bí mật.
- 貳动động từ
đàm phán bí mật; hội đàm kín
- 。
Họ đang nói chuyện riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)