密诏

密诏
zhào
mật chiếu

chiếu chỉ bí mật; mật chiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu chỉ bí mật; mật chiếu

    • Anh ấy đã nhận được mật chiếu của hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.