密访

密访
fǎng
mật phỏng

thăm viếng bí mật; bí mật đến thăm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm viếng bí mật; bí mật đến thăm

    • Anh ấy đã bí mật đến thăm quốc gia đó.

  2. động từ

    thăm viếng bí mật; đi thăm dò bí mật

    • Anh ấy đã bí mật đến thăm nơi đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.