密宗

密宗
zōng
mật tông

Mật Tông; Mật giáo (trường phái Phật giáo mật truyền)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mật Tông; Mật giáo (trường phái Phật giáo mật truyền)

    • Mật tông là một nhánh của Phật giáo.

  2. danh từ

    Mật Tông; Kim Cương Thừa

  3. danh từ

    Mật Tông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.